Tiếng Việt ▾

Sản phẩm và thông số trụ sạc Scharge

Dải trụ sạc Scharge từ AC 7 kW đến DC 400 kW, thông số từng dòng, chuẩn đầu nối CCS, GB/T, CHAdeMO, Type 1, Type 2 và các lớp bảo vệ.

Dải sản phẩm

Từ sạc thường qua đêm đến sạc siêu nhanh cho xe thương mại. Ba dòng phân phối chính thức và các dòng mở rộng theo dự án.

Trụ sạc AC Scharge SC14
SC14
7–14 kW

Trụ sạc AC

Trụ và tủ sạc AC 7 đến 14 kW, đầu nối Type 1 và Type 2. Phù hợp bãi đỗ lưu trú qua đêm, chung cư, văn phòng và bãi đỗ dài giờ.

AC · Type 1/2 · ≤64 A
Trụ sạc nhanh DC hai súng Scharge SC80
SC80
80 kW

Trụ sạc nhanh DC hai súng

DC 80 kW với hai mô-đun 40 kW, tối đa 250 A mỗi súng. Một súng toàn lực hoặc hai súng chia đều công suất.

DC · 2 súng · ≤250 A
Trụ sạc nhanh DC công suất lớn Scharge SC160
SC160
160 kW

Trụ sạc nhanh DC công suất lớn

DC 160 kW dạng tủ đứng, màn hình cảm ứng 10 inch, cho điểm có lưu lượng xe cao và đội xe thương mại.

DC · CCS/GB/T/CHAdeMO · ≤250 A
Phối cảnh cận cảnh một trụ sạc Scharge hai súng đặt giữa hai ô đỗ, hai xe con đang sạc, khối nhà dịch vụ CD Restop phía sau.
Nguyên tắc bố trí: một trụ Scharge, hai súng sạc, hai xe cùng lúc.

Dòng mở rộng theo dự án

DC 40 kW một súngDC siêu nhanh 200, 240, 320, 400 kW, hai súng 300 A sạc song song cùng một xeTrạm sạc xe hai bánh 2, 10 và 12 cổng ổ cắm thông minh

Thông số từng dòng trụ sạc

Bảy dòng thiết bị Scharge, từ sạc AC qua đêm đến sạc DC siêu nhanh và trạm xe hai bánh. Thông số biên dịch từ hồ sơ kỹ thuật do Tập đoàn SPT cung cấp.

SC14Trụ sạc AC 7 / 14 kWDòng phân phối chính thức · treo tường hoặc trụ đứng · Type 1 / Type 2
Công suất7 kW hoặc 14 kW · 7 kW mỗi súng
Đầu nối1 hoặc 2 súng · Type 1 / Type 2
Xe phù hợpXe điện BEV và hybrid PHEV có cổng sạc AC chuẩn Type 1 / Type 2
Lắp đặtTreo tường hoặc trụ đứng · trong nhà và ngoài trời
Kích thướcThân máy 260×103×420 mm · trụ đứng 255×205×1.175 mm
Điện vàoAC 220 V ±15% / 50 Hz · 32 A bản 7 kW · 64 A bản 14 kW
Cáp sạcTiêu chuẩn 5 m · đặt hàng chiều dài riêng
Giao tiếp và thanh toán4G · cập nhật OTA từ xa ≤ 5 phút, không gián đoạn phiên sạc · quét mã QR hoặc quẹt thẻ · tính phí theo khung giờ
Môi trường−25 ℃ đến 50 ℃ · IP54 · tiêu thụ chờ ≤ 2,8 W bản không màn hình, ≤ 3 W bản có màn hình
An toàn và đo đếm8 lớp bảo vệ: quá áp, thấp áp, rò điện, chống sét, quá nhiệt, quá dòng, quá sạc, đầy tự ngắt · đo đếm cấp chính xác 2 · trợ lý giọng nói hướng dẫn toàn bộ thao tác
Bãi đỗ lưu trú qua đêm, chung cư, văn phòng và bãi đỗ dài giờ.
AC tủ đứngTủ sạc AC 7 / 14 kWDòng mở rộng · tủ đứng kim loại ngoài trời · 2 súng · Type 1 / Type 2
Công suất7 kW hoặc 14 kW
Đầu nối2 súng · Type 1 / Type 2
Kiểu dángTủ đứng độc lập · vỏ tôn sơn tĩnh điện
Kích thước350×250×1.400 mm
Điện vàoAC 220 V ±15% / 50 Hz · 32 A bản 7 kW · 64 A bản 14 kW
Cáp sạc5 m tiêu chuẩn · tuỳ chỉnh theo đơn hàng
Giao tiếp và thanh toán4G · quét mã QR hoặc quẹt thẻ · tính phí theo khung giờ, cộng phí dịch vụ hoặc miễn phí
Môi trườngTrong nhà hoặc ngoài trời · −25 ℃ đến 50 ℃ · IP54
Tiêu thụ chờ≤ 2,8 W hoặc ≤ 3 W tuỳ phiên bản
Đo đếmCấp chính xác 2 · cập nhật OTA từ xa
Bãi đỗ ngoài trời điểm dừng chân, khu dân cư, trường học và văn phòng.
DC 40Trụ sạc nhanh DC 40 kWDòng mở rộng · 1 súng · nền tảng 1.000 V · treo tường hoặc trụ đứng
Công suất40 kW · 1 súng
Chuẩn sạcCCS1 / CCS2 · GB/T · CHAdeMO
Lắp đặtTreo tường hoặc trụ đứng
Kích thướcThiết bị 720×361×1.546 mm · trụ đỡ 450×350×756 mm
Hiệu suấtMô-đun công suất hiệu suất đỉnh 95,5% · hiệu suất toàn máy 94%
Điện vào và raAC 380 V ±15% / 50 Hz · ra 200 đến 1.000 V DC
Chất lượng điệnHệ số công suất ≥ 0,99 · ổn áp ≤ 0,5% · ổn dòng ≤ 1% · nguồn phụ 12 V
Thanh toánQuét mã QR · quẹt thẻ · mã VIN tự nhận diện xe
Đo đếm và môi trườngCấp chính xác 1 · độ ẩm ≤ 95%
An toànQuá áp, thấp áp, rò điện, chống sét, quá nhiệt, quá dòng, quá sạc · nút dừng khẩn cấp
Điểm Hạng B, điểm liên kết Hạng C, đội xe chuyên dụng và sạc bổ sung ban ngày.
SC80Trụ sạc nhanh DC 80 kWDòng phân phối chính thức · 2 súng 250 A · tủ đứng
Công suất80 kW · 2 mô-đun 40 kW
Phân bổ công suất1 súng toàn lực 80 kW hoặc 2 súng chia đều
Chuẩn sạcCCS1 / CCS2 · GB/T · CHAdeMO · nền tảng điện áp cao 1.000 V
Dòng mỗi súngTối đa 250 A
Kích thước750×520×1.700 mm · tủ đứng · vỏ tôn sơn tĩnh điện
Điện vào và raAC 380 V ±15% / 50 Hz · ra 200 đến 1.000 V DC
Sai số dòng ra≤ ±1% khi ≥ 30 A · ≤ ±0,3 A khi dưới 30 A
Màn hình và giao tiếpCảm ứng thông minh 10 inch · Ethernet, 4G, 3G · cập nhật OTA từ xa
Thanh toán và cápQuét mã QR, quẹt thẻ, mã VIN · cáp 5 m tiêu chuẩn, tuỳ chỉnh · độ cao lắp đặt ≤ 2.000 m
Môi trường và an toàn−25 ℃ đến 50 ℃ · IP54 · đo đếm cấp chính xác 1 · bảo vệ quá áp, thấp áp, rò điện, chống sét, quá nhiệt, quá dòng, quá sạc
Điểm sạc công cộng, trạm dọc tuyến và điểm dừng chân Hạng B.
SC160Trụ sạc nhanh DC 160 kWDòng phân phối chính thức · 2 súng 250 A · tủ đứng
Công suất160 kW · 4 mô-đun 40 kW
Phân bổ công suất1 súng toàn lực 160 kW hoặc 2 súng chia đều · nền tảng 1.000 V
Chuẩn sạcCCS1 / CCS2 · GB/T · CHAdeMO
Dòng mỗi súngTối đa 250 A
Kích thước750×650×1.700 mm · tủ đứng · vỏ tôn
Điện vào và raAC 380 V ±15% / 50 Hz · ra 200 đến 1.000 V DC
Sai số dòng ra≤ ±1% khi ≥ 30 A · ≤ ±0,3 A khi dưới 30 A
Màn hình và giao tiếpCảm ứng thông minh 10 inch · Ethernet, 4G, 3G · cập nhật OTA
Thanh toán và cápQuét mã QR, quẹt thẻ, mã VIN · cáp 5 m tiêu chuẩn, tuỳ chỉnh · độ cao lắp đặt ≤ 2.000 m
Môi trường và đo đếm−25 ℃ đến 50 ℃ · IP54 · đo đếm cấp chính xác 1
Điểm Hạng A, trục cao tốc, đội xe khách và taxi công nghệ.
DC 200–400Trụ sạc siêu nhanh DC 200 / 240 / 320 / 400 kWDòng mở rộng · 2 súng 300 A · sạc song song 2 súng cùng một xe
Công suất200 kW · 240 kW · 320 kW · 400 kW
Thiết kếMô-đun 40 kW ghép tầng · 1 súng toàn lực, 2 súng chia đều hoặc 2 súng sạc song song cùng một xe, rút ngắn mạnh thời gian sạc
Chuẩn sạcCCS1 / CCS2 · GB/T · CHAdeMO · nền tảng 1.000 V
Dòng mỗi súngTối đa 300 A
Kích thước750×800×1.760 mm · tủ đứng · vỏ tôn
Điện vào và raAC 380 V ±15% / 50 Hz · ra 200 đến 1.000 V DC
Sai số dòng ra≤ ±1% khi ≥ 30 A · ≤ ±0,3 A khi dưới 30 A
Màn hìnhCảm ứng 10,1 inch, vận hành và quản trị trực quan
Giao tiếp và thanh toánEthernet, 4G, 3G · quét mã QR, quẹt thẻ, mã VIN · cập nhật OTA
Đo đếm và môi trườngCấp chính xác 1 · IP54 · −25 ℃ đến 50 ℃ · độ cao lắp đặt ≤ 2.000 m
Trạm cao tốc, bến xe điện 45 chỗ, đội xe tải và xe khách chạy tuyến.
Trạm 2 bánhTrạm sạc xe điện hai bánh 2 / 10 / 12 cổngDòng mở rộng · ổ cắm thông minh cho xe máy và xe đạp điện
Cấu hình2, 10 hoặc 12 cổng ổ cắm thông minh
Bản 2 cổng2 cổng × 3,5 kW · tổng 7 kW / 32 A · xe điện 2 đến 3 bánh công suất lớn · treo tường hoặc trụ đứng
Bản 10 cổng10 cổng × 660 W · tổng 6,6 kW / 30 A · bộ điều khiển có màn hình
Bản 12 cổng12 cổng × 660 W · tổng 7,92 kW / 36 A · tiêu thụ chờ ≤ 2,6 W
Kích thướcỔ cắm 297×97×136 mm · trụ 255×205×974 mm · thanh ngang 6.544×245×975 mm bản 10 cổng · 7.741×245×975 mm bản 12 cổng
Điện vào và giao tiếpAC 220 V ±15% / 50 Hz · 4G · cập nhật OTA ≤ 5 phút
Vỏ và môi trườngVỏ PC+ABS · IP54 · đo đếm cấp 2
Thanh toán và tính phíQuét mã QR hoặc quẹt thẻ · theo giờ, điện năng, công suất, khung giờ, điện cộng phí dịch vụ hoặc miễn phí
An toàn11 lớp: quá áp, thấp áp, rò điện, chống sét, quá nhiệt, quá dòng, quá sạc, đầy tự ngắt, không tải tự ngắt, kiểm tra tiếp địa, phát hiện đảo pha N/L
Điểm dừng chân đô thị, chung cư, trường học, nhà máy và bãi đỗ công cộng, phục vụ tài xế giao hàng và xe hai bánh điện.

SC14, SC80 và SC160 là dòng phân phối chính thức. Tủ sạc AC, DC 40, DC 200 đến 400 và trạm sạc xe hai bánh là dòng mở rộng, báo giá theo từng dự án. Cấu hình công suất và đơn giá theo từng thoả thuận, xác nhận theo báo giá của Tập đoàn SPT từng thời điểm sau khảo sát.

Thông số kỹ thuật

Nền tảng kỹ thuật chung của dòng trụ sạc nhanh DC Scharge.

Nền tảng điện áp1.000 V · 200 đến 1.000 V DC
Dải công suất7–400 kW
Đầu nối DCCCS1 · CCS2 · GB/T · CHAdeMO
Đầu nối ACType 1 · Type 2
Dòng ra tối đa mỗi súng250 A cho dòng đến 160 kW · 300 A cho dòng 200 đến 400 kW
Điện áp vàoAC 380 V ±15% / 50 Hz · AC 220 V ±15%
Hiệu suấtMô-đun 95,5% · toàn máy 94%
Mô-đun công suấtMô-đun 40 kW công nghiệp, ghép tầng
Cấp bảo vệIP54
Nhiệt độ vận hành−25 ℃ đến 50 ℃
Độ cao hoạt động≤ 2.000 m
Chiều dài cáp sạc5 m, tuỳ chỉnh theo đơn hàng
Màn hìnhCảm ứng 10 inch
Kết nối truyền thôngEthernet · 4G · 3G
Thanh toánQR · thẻ · mã VIN · ứng dụng
Cập nhật phần mềmOTA qua nền tảng IoT
Cấp chính xác đo đếmCấp 1
Vật liệu vỏThép tấm sơn tĩnh điện

Chuẩn đầu nối

Hỗ trợ đầy đủ các chuẩn sạc phổ biến, không kén dòng xe.

CCS1CCS2GB/TCHAdeMOType 1Type 2

Các lớp bảo vệ

Cơ chế bảo vệ nhiều lớp bảo đảm vận hành an toàn trong mọi điều kiện. Số lớp bảo vệ của từng dòng thiết bị ghi trong bảng thông số từng dòng.

1Bảo vệ quá áp
2Bảo vệ thấp áp
3Chống rò điện
4Chống sét
5Bảo vệ quá và thấp nhiệt
6Ngắt khi quá dòng
7Bảo vệ quá sạc
8Ngắt khi sạc đầy
9Giám sát tiếp địa

Đưa trạm sạc Scharge về điểm của quý vị

Gửi nhu cầu, CD Restop khảo sát mặt bằng và đề xuất cấu hình phù hợp.

Đăng ký khảo sát mặt bằng0981 107 900