Tiếng Việt ▾

Sản phẩm và thông số trụ sạc Scharge

Dải trụ sạc Scharge từ AC 7 kW đến DC 400 kW: SC14, SC80, SC160 và dòng mở rộng, hướng dẫn chọn trụ, bảng thông số tổng hợp, module hoá 40 kW và các lớp bảo vệ tích hợp.

03 · Dải sản phẩm

Dải sản phẩm và hướng dẫn chọn trụ

Dòng chủ lực SC14 · SC80 · SC160 đáp ứng phần lớn nhu cầu từ bãi đỗ, toà nhà đến trạm sạc nhanh. Dòng mở rộng — AC tủ đứng, DC 40 kW và DC 200 – 400 kW — cung ứng theo từng dự án khi mặt bằng, nguồn điện hoặc tải sạc có yêu cầu riêng.

Chủ lực
Scharge SC14 — AC · trụ đứng
SC14AC · trụ đứng2 × 7 kWType 2 · 1 pha
Mở rộng
Scharge AC tủ đứng — AC · vỏ kim loại
AC tủ đứngAC · vỏ kim loại7 / 14 kW1 – 2 súng
Mở rộng
Scharge DC 40 kW — DC · treo tường
DC 40 kWDC · treo tường40 kW · 1 súng200 – 1 000 V
Chủ lực
Scharge SC80 · SC160 — DC · tủ đứng
SC80 · SC160DC · tủ đứng80 / 160 kW2 súng · 250 A
Mở rộng
Scharge DC công suất cao — DC · tủ đứng lớn
DC công suất caoDC · tủ đứng lớn200 – 400 kW2 súng · 300 A

Hình minh hoạ thiết kế nhận diện Scharge; hình tủ DC 200 – 400 kW là bản phác minh hoạ.

Chọn trụ theo kịch bản sử dụng

Kịch bản sử dụngThời gian đỗ điển hìnhKhuyến nghịLý do
Chung cư, nhà ở, bãi xe qua đêm6 – 10 giờAC 7 kW · SC14Sạc chậm đủ đầy pin, nguồn 1 pha, chi phí hạ tầng thấp
Văn phòng, trường học, nhà máy4 – 8 giờSC14 · AC tủ đứngHai súng mỗi trụ, phục vụ nhiều xe trên một điểm đấu nối
Trung tâm thương mại, khách sạn, bãi đỗ công cộng1 – 3 giờSC14 · DC 40 kWBổ sung năng lượng trong thời gian mua sắm, lưu trú
Đội xe dịch vụ, taxi, giao hàng20 – 60 phút giữa caSC80 · SC160Sạc nhanh giữa ca; SC160 phục vụ hai xe cùng lúc
Cây xăng, trạm dừng nghỉ, trục quốc lộ15 – 40 phútSC160 · DC 200 – 400 kWCông suất cao cho xe nền 800 V, quay vòng nhanh
Bến xe buýt, xe tải điện, bãi tập trungSạc tập trung theo caDC 200 – 400 kWTổng công suất lớn, hỗ trợ sạc song song hai súng

Thời gian lý thuyết để nạp thêm 30 kWh

AC 7 kW4 giờ 17 phút
DC 40 kW45 phút
DC 80 kW23 phút
DC 160 kW11 phút

30 kWh tương đương khoảng 175 – 215 km với mức tiêu thụ 14 – 17 kWh/100 km. Tính ở công suất không đổi; thời gian thực tế phụ thuộc giới hạn nhận sạc của xe, mức pin (SOC) và nhiệt độ pin. Xe chỉ nhận 160 kW khi dùng nền điện áp cao (xem mục 08).

04 · Trụ sạc AC Dòng chủ lực

SC14 — trụ sạc AC hai súng 2 × 7 kW

Trụ AC 1 pha cho sạc thường tại bãi đỗ, chung cư và văn phòng. Hai súng Type 2 sạc đồng thời hai xe, mỗi súng 7 kW; phiên bản một súng 7 kW dùng chung thân máy. Lắp trên trụ đứng hoặc treo tường.

Trụ sạc AC Scharge SC14 hai súng Type 2 lắp trên trụ đứng, vỏ trắng đen điểm cam.
Hình minh hoạ thiết kế Scharge · bản Pro có màn hình
2 × 7 kWHai súng sạc đồng thời hai xe
Type 2Đầu nối AC, cáp dài 5 m
≤ 3 WĐiện năng chờ
OTA ≤ 5 phútCập nhật phần mềm không gián đoạn
Ứng dụng tiêu biểu
  • Chung cư, nhà ở, bãi xe qua đêm
  • Văn phòng, trường học, nhà máy
  • Khách sạn, trung tâm thương mại
  • Trạm AC bổ sung tại trạm sạc nhanh

Thân máy 260 × 103 × 420 mm · trụ đứng 255 × 205 × 1 175 mm

Điện
Điện áp vào / raAC 220 V ±15% · 50 Hz ±1 Hz
Dòng định mức32 A (1 súng) · 64 A (SC14)
Công suất mỗi súng7 kW
Điện năng chờ≤ 2,8 W · ≤ 3 W (SC14)
Đo đếm điện năngCấp chính xác 2
Giao tiếp và vận hành
Kết nối · khởi động4G · quét mã QR, quẹt thẻ
Màn hìnhBản Pro có màn hình
Tính phíThời gian + phí dịch vụ, hoặc miễn phí
Cập nhật phần mềmOTA qua nền tảng, ≤ 5 phút
Hướng dẫnThông báo bằng giọng nói
Cơ khí và lắp đặt
Thân máy (R×S×C)260 × 103 × 420 mm
Trụ đứng (R×S×C)255 × 205 × 1 175 mm
Vỏ · lắp đặtPC + ABS · trên trụ hoặc treo tường
Cáp · đầu nối5 m · Type 2 (Type 1 theo đặt hàng)
Môi trường
Cấp bảo vệIP54, trong nhà và ngoài trời
Nhiệt độ làm việc−25 ~ 50 °C
Loại xeThuần điện (BEV), lai sạc ngoài (PHEV)
Bảo vệ tích hợp
  • Quá áp
  • Thấp áp
  • Rò điện
  • Chống sét
  • Nhiệt độ cao / thấp
  • Quá dòng
  • Quá sạc
  • Ngắt khi đầy

Thông số theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất; bản tiêu chuẩn không có màn hình. Cấu hình chính thức (màn hình, đầu nối, chiều dài cáp, kiểu lắp đặt) theo hợp đồng.

05 · Trụ sạc DC Dòng chủ lực

SC80 · SC160 — trụ sạc nhanh DC tủ đứng

Tủ sạc DC module hoá 40 kW, hai súng CCS2, điện áp ra 200 – 1 000 V cho cả xe nền 400 V và 800 V. Công suất phân bổ linh hoạt: một súng nhận toàn bộ công suất tủ, hoặc hai súng chia đều khi sạc đồng thời hai xe.

Tủ sạc nhanh DC Scharge SC80 · SC160 hai súng CCS2, màn hình cảm ứng, vỏ trắng đen điểm cam.
Hình minh hoạ thiết kế Scharge
80 / 160 kWCông suất tủ, module 40 kW
250 ADòng định mức mỗi súng CCS2
200 – 1 000 VĐiện áp ra, xe 400 V và 800 V
10 inchMàn hình cảm ứng, giọng nói
Ứng dụng tiêu biểu
  • Trạm sạc nhanh công cộng
  • Đội xe taxi, giao hàng, dịch vụ
  • Cây xăng, trạm dừng nghỉ
  • Bãi xe doanh nghiệp vận tải

SC80: 750 × 520 × 1 700 mm · SC160: 750 × 650 × 1 700 mm

Đầu nối CCS1, GB/T, CHAdeMO theo đặt hàng.

ĐiệnSC80SC160
Công suất tủ80 kW160 kW (có cấu hình 120 kW)
Cấu trúc công suất2 module × 40 kW4 module × 40 kW
Điện áp vàoAC 380 V ±15% · 50 Hz ±1 Hz, 3 pha
Điện áp ra200 – 1 000 V DC
Dòng định mức mỗi súng250 A
Chế độ xuấtMột súng toàn công suất · hai súng chia đều
Sai số dòng ra≥ 30 A: ≤ ±1% · < 30 A: ≤ ±0,3 A
Đo đếm điện năngCấp chính xác 1
Cơ khí và môi trườngSC80SC160
Kích thước (R × S × C)750 × 520 × 1 700 mm750 × 650 × 1 700 mm
Vỏ · kiểu lắp đặtKim loại tấm · tủ đứng đặt sàn
Cáp sạc · đầu nối5 m · CCS2 (cấu hình Việt Nam)
Cấp bảo vệ · nhiệt độIP54 · −25 ~ 50 °C
Độ cao lắp đặt≤ 2 000 m (cao hơn đặt hàng riêng)
Giao tiếp và vận hànhSC80SC160
Kết nốiEthernet · 4G · 3G
Khởi động sạcQuét mã QR · quẹt thẻ · nhận diện VIN
Cập nhật phần mềmOTA qua nền tảng
Bảo vệ tích hợp
  • Quá áp
  • Thấp áp
  • Rò điện
  • Chống sét
  • Nhiệt độ cao / thấp
  • Quá dòng
  • Quá sạc

Thông số theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất. Cấu hình chính thức (công suất, đầu nối, chiều dài cáp, phụ kiện) theo hợp đồng.

06 · Dòng mở rộng

Dòng mở rộng theo dự án

Bổ sung cho dòng chủ lực khi mặt bằng, nguồn điện hoặc tải sạc có yêu cầu riêng: trụ DC nhỏ gọn lắp tường, trụ AC dạng tủ, và tủ DC công suất cao cho trạm quy mô lớn. Cung ứng theo đơn đặt hàng từng dự án.

Scharge DC 40 kW
Mở rộng

DC 40 kW

Treo tường hoặc chân đế · 1 súng

Trụ DC nhỏ gọn cho gara, bãi đỗ toà nhà, điểm dịch vụ có nguồn 3 pha hạn chế. Có nút dừng khẩn cấp và chế độ nhận diện VIN.

Công suất
40 kW
Điện áp ra
200 – 1 000 V DC
Điện áp vào
AC 380 V ±15% · 50 Hz
Hệ số công suất
≥ 0,99
Hiệu suất
module đỉnh 95,5% · toàn hệ 94%
Độ chính xác
ổn áp ≤ 0,5% · ổn dòng ≤ 1%
Đo đếm · bảo vệ
cấp 1 · IP54 · độ ẩm ≤ 95%
Khởi động sạc
QR · thẻ · VIN
Kích thước
thiết bị 720 × 361 × 1 546 mm
Chân đế
450 × 350 × 756 mm
Scharge AC tủ đứng
Mở rộng

AC tủ đứng

7 kW · 14 kW · vỏ kim loại

Phiên bản AC dạng tủ đặt sàn, vỏ kim loại tấm, dùng trong nhà và ngoài trời; thông số điện tương đương SC14, cùng kết nối nền tảng.

Công suất
7 kW (1 súng) · 14 kW (2 súng)
Dòng định mức
32 A · 64 A
Điện áp
AC 220 V ±15% · 50 Hz
Kích thước
350 × 250 × 1 400 mm
Kết nối
4G · OTA
Khởi động sạc
QR · thẻ
Đo đếm
cấp 2
Điện năng chờ
≤ 2,8 W · ≤ 3 W
Bảo vệ vỏ
IP54 · −25 ~ 50 °C
Cáp sạc
5 m, tuỳ chọn
Scharge DC 200 – 400 kW
Mở rộng

DC 200 – 400 kW

Tủ công suất cao · 2 súng

Cho trạm sạc nhanh quy mô lớn, bến xe buýt, xe tải điện. Ngoài hai chế độ một súng và chia đều, hỗ trợ sạc song song hai súng để tăng công suất nạp.

Cấu hình
200 · 240 · 320 · 400 kW
Cấu trúc
module 40 kW
Dòng mỗi súng
300 A
Điện áp ra
200 – 1 000 V DC
Điện áp vào
AC 380 V ±15% · 50 Hz
Kích thước
750 × 800 × 1 760 mm
Giao diện
màn hình cảm ứng 10,1 inch
Kết nối
Ethernet · 4G · 3G
Khởi động sạc
QR · thẻ · VIN
Bảo vệ vỏ
IP54 · ≤ 2 000 m

Thông số theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất; kích thước ghi theo công bố của nhà sản xuất. Hình tủ DC 200 – 400 kW là bản phác minh hoạ.

07 · Thông số tổng hợp

Bảng thông số tổng hợp dải sản phẩm

Đối chiếu nhanh thông số chính của toàn dải trụ Scharge phục vụ lựa chọn thiết bị và lập hồ sơ thiết kế.

Vuốt ngang để xem đủ bảng →

Thông sốSC14Chủ lựcAC tủ đứngMở rộngDC 40 kWMở rộngSC80Chủ lựcSC160Chủ lựcDC 200 – 400 kWMở rộng
Điện
Loại trụAC · trụ đứngAC · tủ đứngDC · treo tườngDC · tủ đứngDC · tủ đứngDC · tủ đứng
Công suất2 × 7 kW7 / 14 kW40 kW80 kW160 kW¹200 – 400 kW
Số súng · đầu nối2 · Type 21 – 2 · Type 21 · CCS22 · CCS22 · CCS22 · CCS2
Nguồn vào1 pha 220 V1 pha 220 V3 pha 380 V3 pha 380 V3 pha 380 V3 pha 380 V
Điện áp raAC 220 VAC 220 V200 – 1 000 V200 – 1 000 V200 – 1 000 V200 – 1 000 V
Dòng mỗi súng32 A32 A—250 A250 A300 A
Công suất vào²14,1 kVA7,0 / 14,1 kVA43,0 kVA86,0 kVA171,9 kVA215 – 430 kVA
Đo đếm điện năngcấp 2cấp 2cấp 1cấp 1cấp 1cấp 1
Cơ khí và môi trường
Kích thước R × S × C (mm)260 × 103 × 420³350 × 250 × 1 400720 × 361 × 1 546750 × 520 × 1 700750 × 650 × 1 700750 × 800 × 1 760
Vật liệu vỏPC + ABSkim loại tấm—kim loại tấmkim loại tấmkim loại tấm
Cấp bảo vệIP54IP54IP54IP54IP54IP54
Nhiệt độ làm việc−25 ~ 50 °C−25 ~ 50 °C—−25 ~ 50 °C−25 ~ 50 °C−25 ~ 50 °C
Độ cao lắp đặt———≤ 2 000 m≤ 2 000 m≤ 2 000 m
Cáp sạc5 m5 m—5 m5 m5 m
Giao tiếp và vận hành
Kết nối4G4G—Ethernet · 4G · 3GEthernet · 4G · 3GEthernet · 4G · 3G
Giao diệnmàn hình (bản Pro)——cảm ứng 10 inchcảm ứng 10 inchcảm ứng 10,1 inch
Khởi động sạcQR · thẻQR · thẻQR · thẻ · VINQR · thẻ · VINQR · thẻ · VINQR · thẻ · VIN
Cập nhật OTAcócócócócócó

¹ Vỏ SC160 có cấu hình 120 kW (3 module). ² Tham khảo: trụ DC tính ở hiệu suất 94%, hệ số công suất 0,99; trụ AC theo dòng định mức. ³ Kích thước thân máy; trụ đứng 255 × 205 × 1 175 mm. — : chưa công bố trong tài liệu nhà sản xuất hiện hành, xác nhận theo cấu hình đặt hàng.

Tuỳ chọn theo đặt hàng

Chiều dài cáp sạcĐầu nối Type 1, GB/T, CCS1, CHAdeMOMàn hình (AC bản Pro)Trụ đứng hoặc treo tường (AC)Chân đế (DC 40 kW)Cấu hình 120 kW (vỏ SC160)Lắp đặt trên 2 000 m (DC tủ đứng)

08 · Công nghệ lõi

Module hoá 40 kW và phân bổ công suất

Trụ DC Scharge được ghép từ các module chỉnh lưu 40 kW. Bộ điều khiển phân bổ module cho từng súng theo nhu cầu của xe, giúp tận dụng trọn công suất tủ khi sạc một hay hai xe và mở đường nâng cấp công suất.

  1. 1
    Một xe

    Toàn bộ module dồn cho một súng — xe nhận công suất cao nhất trong giới hạn dòng của súng (250 A với SC80 · SC160).

  2. 2
    Hai xe

    Module chia đều cho hai súng — mỗi xe nhận một nửa công suất tủ, hai phiên sạc chạy độc lập.

  3. 3
    Một nền module

    Các tủ DC từ 80 kW đến 400 kW dùng chung module 40 kW; bảo trì và thay thế theo từng module.

Ví dụ SC160: 4 module × 40 kW, hai súng CCS2.

Công suất tối đa một súng theo điện áp pin xe

Xe nền 400 VXe nền 800 V0801602403202004006008001000SC80 · 80 kWSC160 · 160 kWDC 320 kW · 300 kWĐiện áp pin xe (V)Công suất tối đa 1 súng (kW)

Với xe nền 400 V, giới hạn 250 A chặn công suất một súng ở khoảng 100 kW. SC160 phát huy trọn công suất khi sạc đồng thời hai xe (2 × 80 kW) hoặc sạc xe nền 800 V (160 kW).

Mô hình giản lược: P = min(công suất định mức, U × I tối đa của súng). Chưa tính đường cong nhận sạc của xe và giới hạn dòng của module. Dải nền là điện áp pin phổ biến của xe 400 V và 800 V.

Điện áp pin xeSC80SC160 · 1 xeSC160 · 2 xe cùng lúcDC 320 kW · 1 xe
Xe nền 400 V80 kW100 kW2 × 80 kW120 kW
Xe nền 800 V80 kW160 kW2 × 80 kW240 kW

Trình tự một phiên sạc DC (nguyên lý)

  1. 1Kết nốiCắm súng CCS2, khoá cơ khí đầu nối, nhận diện xe.
  2. 2Kiểm traTrao đổi thông số với BMS; kiểm tra cách điện mạch DC trước khi cấp điện.
  3. 3Tiền nạpĐối chiếu điện áp pin, đóng tiếp điểm DC khi hai phía cân bằng.
  4. 4SạcModule cấp dòng theo yêu cầu BMS; giám sát nhiệt độ, dòng, áp liên tục.
  5. 5Kết thúcGiảm dòng về 0, cắt tiếp điểm, mở khoá súng, chốt dữ liệu phiên.

Trình tự chung của sạc DC có dây; tham số điện áp, dòng điện do hệ quản lý pin (BMS) của xe yêu cầu và trụ đáp ứng trong giới hạn định mức.

Nguồn: Hồ sơ kỹ thuật giải pháp trạm sạc Scharge, SPT · Trung tâm SST, phiên bản 09/2026.

Đưa trạm sạc Scharge về điểm của quý vị

Gửi nhu cầu, CD Restop khảo sát mặt bằng và đề xuất cấu hình phù hợp.

Đăng ký khảo sát mặt bằng0981 107 900